6 cách dùng thì hiện tại đơn chi tiết nhất

Thì hiện tại đơn là một trong thì cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh. Bạn cần nắm vững nó là bước đầu tiên để giao tiếp một cách tự tin trong các tình huống hàng ngày. Thì hiện tại đơn đa dạng cho phép bạn diễn đạt về những sự kiện, hành động, hoặc tình trạng đang diễn ra ngay lúc này. Trong bài viết này SEDU sẽ hướng dẫn chi tiết cách dùng thì hiện tại đơn, ví dụ cụ thể và bài tập thực hành để bạn có thể sử dụng thành thạo thì hiện tại đơn và sử dụng nó một cách tự tin trong giao tiếp hàng ngày. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để biết 6 cách dùng thì hiện tại đơn chi tiết nhất.

1. Thì hiện tại đơn là gì?

Thì hiện tại đơn nằm trong ngữ pháp tiếng Anh, là một thì dùng để diễn tả sự thật, hành động thường xuyên hoặc thói quen xảy ra trong hiện tại. Nó được sử dụng khi chúng ta muốn diễn tả những sự việc xảy ra thường xuyên, các sự thật, thói quen, hoặc những sự kiện trong tương lai gần.

 

Thì hiện tại đơn thường được tạo thành bằng cách thêm động từ nguyên thể (V-infinitive) vào sau chủ ngữ. Đối với đại từ nhân xưng "I", "you", "we" và "they", ta sử dụng động từ nguyên thể. Với đại từ nhân xưng "he", "she", "it" và tên riêng, ta thêm "s" hoặc "es" vào cuối động từ.

 

Ví dụ:

- I play tennis every Sunday. (Tôi chơi tennis vào mỗi Chủ nhật.)

- She sings beautifully. (Cô ấy hát đẹp.)

- They always go to the park in the evening. (Họ luôn đi công viên vào buổi tối.)

 

Thì hiện tại đơn giúp diễn đạt một cách đơn giản và trực quan các sự kiện xảy ra trong hiện tại và thể hiện tính chất thường xuyên của chúng.

2. Các công thức đầy đủ của thì hiện tại đơn

Đối với động từ tobe

    • Câu khẳng định: S + am/is/are +...

 

  • Câu phủ định: S + am/is/are + not + N/Adj

 

  • Câu nghi vấn:

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

A: Yes, S + am/ are/ is.

     No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Cấu trúc thì hiện tại đơn

Cấu trúc thì hiện tại đơn

Đối với động từ thường

  • Câu khẳng định: S + V(s/es) +...
  • Câu phủ định: S + do/ does + not + V…
  • Câu nghi vấn: Q: Do/ Does (not) + S + V...?

  A: Yes, S + do/ does.

      No, S + don’t/ doesn’t.

 

XEM THÊM: BÀI TẬP THỰC HÀNH THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

3. 6 cách dùng thì hiện tại đơn chi tiết nhất

  1. Diễn tả sự thật, sự thường xuyên

Ví dụ:

  • She always drinks a cup of coffee in the morning. (Cô ấy luôn uống một cốc cà phê vào buổi sáng.)
  • The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở phía đông.)

 

  1. Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại

Ví dụ: 

  • He brushes his teeth twice a day. (Anh ấy đánh răng hai lần mỗi ngày.)
  • We usually have dinner at 7 o'clock. (Chúng tôi thường dùng bữa tối lúc 7 giờ.)

 

  1. Bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân

Ví dụ:

  • I think learning languages is fun. (Tôi nghĩ học ngôn ngữ là thú vị.)
  • They believe in the power of teamwork. (Họ tin vào sức mạnh của làm việc nhóm.)

Cách dùng đối với thì hiện tại đơn

Cách dùng đối với thì hiện tại đơn

 

  1. Diễn tả sự thay đổi, tình trạng hiện tại

Ví dụ: 

  • The weather gets colder in winter. (Thời tiết trở lạnh vào mùa đông.)
  • The population of the city increases rapidly. (Dân số của thành phố tăng nhanh chóng.)

 

  1. Miêu tả tình huống, sự việc hiện tại

Ví dụ:

  • He walks to work every day. (Anh ấy đi bộ đến công việc mỗi ngày.)
  • The children play happily in the park. (Các em nhỏ chơi vui vẻ trong công viên.)

 

  1. Diễn đạt lịch trình, kế hoạch trong tương lai gần

Ví dụ:

  • We leave for the airport tomorrow morning. (Chúng tôi sẽ rời đi sân bay vào sáng mai.)
  • The concert starts at 8 p.m. (Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ tối.)

 

XEM THÊM: TÓM TẮT CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH CHI TIẾT NHẤT

4. Bài tập áp dụng thì hiện tại đơn kèm đáp án

Bài tập 1: Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

 

  1. My brother _______________ (play) the guitar every evening.
  2. They _______________ (watch) a movie at the cinema tonight.
  3. We _______________ (not eat) meat because we are vegetarians.
  4. Lisa and Peter _______________ (live) in New York City.
  5. The train _______________ (arrive) at 9 a.m. tomorrow.
  6. He _______________ (work) as a teacher at a local school.
  7. I _______________ (study) English at university.
  8. The sun _______________ (shine) brightly in the sky.

 

Đáp án:

  1. plays
  2. are watching
  3. don't eat
  4. live
  5. arrives
  6. works
  7. am studying
  8. shines

 

Bài tập 2: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu với thì hiện tại đơn.

 

  1. She _______________ (go/goes) for a run every morning.
  2. They _______________ (play/plays) basketball on Saturdays.
  3. My mom _______________ (cook/cooks) delicious meals for us.
  4. The cat _______________ (sleep/sleeps) on the couch.
  5. We _______________ (visit/visits) our grandparents every summer.
  6. He _______________ (study/studies) French at school.
  7. The birds _______________ (sing/sings) in the trees.
  8. I _______________ (watch/watches) a movie with my friends tonight.

 

Đáp án:

  1. goes
  2. play
  3. cooks
  4. sleeps
  5. visit
  6. studies
  7. sing
  8. am watching

 

Bài tập 3: Sắp xếp từ/cụm từ để tạo thành câu đúng với thì hiện tại đơn.

 

  1. always / she / her / homework / does / in the evening.
  2. come / they / to the party / tonight / are /?
  3. play / we / games / video / on weekends / often /.
  4. the bus / arrives / at / the station / 8 a.m / every day /.
  5. he / usually / coffee / drinks / in the morning /.
  6. the students / English / study / every day /.
  7. watches / he / TV / every evening /.
  8. they / a picnic / have / on Sundays / sometimes /.

 

Đáp án:

  1. She always does her homework in the evening.
  2. Are they coming to the party tonight?
  3. We often play video games on weekends.
  4. The bus arrives at the station at 8 a.m every day.
  5. He usually drinks coffee in the morning.
  6. The students study English every day.
  7. He watches TV every evening.
  8. They sometimes have a picnic on Sundays.

 

Đến đây, chúng tôi vừa chỉ cho bạn 6 cách dùng thì hiện tại đơn chi tiết nhất cùng các bài tập để bạn có thể hiểu rõ hơn về chúng.

Bài viết liên quan

Tìm hiểu cấu trúc either và neither và cách sử dụng
Tìm hiểu cấu trúc either và neither và cách sử dụng
50+ cụm động từ trong tiếng Anh nhất định bạn phải biết
50+ cụm động từ trong tiếng Anh nhất định bạn phải biết
Hiểu như thế nào là danh động từ trong tiếng Anh?
Hiểu như thế nào là danh động từ trong tiếng Anh?
100+ động từ trong tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề
100+ động từ trong tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề